SuperLandingSuperLanding

愿意

yuànyì

Hán Việt NGUYỆN Ý

bằng lòng, sẵn lòng, muốn

HSK 2Động từ

Cách dùng

Đứng trước động từ: 愿意 + V. Phủ định: 不愿意.

Ví dụ

  1. 你愿意跟我一起去吗?

    Nǐ yuànyì gēn wǒ yìqǐ qù ma?

    Bạn có muốn đi cùng tôi không?

  2. 他不愿意说话。

    Tā bú yuànyì shuōhuà.

    Anh ấy không muốn nói chuyện.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn