愿意
Hán Việt NGUYỆN Ý
bằng lòng, sẵn lòng, muốn
Cách dùng
Đứng trước động từ: 愿意 + V. Phủ định: 不愿意.
Ví dụ
你愿意跟我一起去吗?
Nǐ yuànyì gēn wǒ yìqǐ qù ma?
Bạn có muốn đi cùng tôi không?
他不愿意说话。
Tā bú yuànyì shuōhuà.
Anh ấy không muốn nói chuyện.
Hán Việt NGUYỆN Ý
bằng lòng, sẵn lòng, muốn
Đứng trước động từ: 愿意 + V. Phủ định: 不愿意.
你愿意跟我一起去吗?
Nǐ yuànyì gēn wǒ yìqǐ qù ma?
Bạn có muốn đi cùng tôi không?
他不愿意说话。
Tā bú yuànyì shuōhuà.
Anh ấy không muốn nói chuyện.