SuperLandingSuperLanding

在

zài

Hán Việt TẠI

ở; tại; đang

HSK 1Động từGiới từPhó từ

Cách dùng

Động từ: 他在家 (anh ấy ở nhà). Giới từ: 在 + nơi chốn + động từ (在学校学习). Phó từ: 在 + động từ chỉ đang làm (我在吃饭).

Ví dụ

  1. 妈妈在家。

    Māma zài jiā.

    Mẹ ở nhà.

  2. 我在看书。

    Wǒ zài kàn shū.

    Tôi đang đọc sách.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn