在
Hán Việt TẠI
ở; tại; đang
Cách dùng
Động từ: 他在家 (anh ấy ở nhà). Giới từ: 在 + nơi chốn + động từ (在学校学习). Phó từ: 在 + động từ chỉ đang làm (我在吃饭).
Ví dụ
妈妈在家。
Māma zài jiā.
Mẹ ở nhà.
我在看书。
Wǒ zài kàn shū.
Tôi đang đọc sách.
Hán Việt TẠI
ở; tại; đang
Động từ: 他在家 (anh ấy ở nhà). Giới từ: 在 + nơi chốn + động từ (在学校学习). Phó từ: 在 + động từ chỉ đang làm (我在吃饭).
妈妈在家。
Māma zài jiā.
Mẹ ở nhà.
我在看书。
Wǒ zài kàn shū.
Tôi đang đọc sách.