纸
Hán Việt CHỈ
giấy
Cách dùng
Lượng từ: 张. Hay dùng 一张纸、白纸.
Ví dụ
请给我一张纸。
Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.
Làm ơn cho tôi một tờ giấy.
他把名字写在纸上。
Tā bǎ míngzi xiě zài zhǐ shang.
Anh ấy viết tên lên giấy.
Hán Việt CHỈ
giấy
Lượng từ: 张. Hay dùng 一张纸、白纸.
请给我一张纸。
Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.
Làm ơn cho tôi một tờ giấy.
他把名字写在纸上。
Tā bǎ míngzi xiě zài zhǐ shang.
Anh ấy viết tên lên giấy.