SuperLandingSuperLanding

纸

zhǐ

Hán Việt CHỈ

giấy

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 张. Hay dùng 一张纸、白纸.

Ví dụ

  1. 请给我一张纸。

    Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.

    Làm ơn cho tôi một tờ giấy.

  2. 他把名字写在纸上。

    Tā bǎ míngzi xiě zài zhǐ shang.

    Anh ấy viết tên lên giấy.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn