SuperLandingSuperLanding

报纸

bàozhǐ

Hán Việt BÁO CHỈ

báo, tờ báo

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 份, 张. Động từ đi kèm: 看报纸 (đọc báo).

Ví dụ

  1. 爷爷每天早上看报纸。

    Yéye měitiān zǎoshang kàn bàozhǐ.

    Ông nội sáng nào cũng đọc báo.

  2. 我买了一份报纸。

    Wǒ mǎi le yí fèn bàozhǐ.

    Tôi đã mua một tờ báo.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn