报纸
Hán Việt BÁO CHỈ
báo, tờ báo
Cách dùng
Lượng từ: 份, 张. Động từ đi kèm: 看报纸 (đọc báo).
Ví dụ
爷爷每天早上看报纸。
Yéye měitiān zǎoshang kàn bàozhǐ.
Ông nội sáng nào cũng đọc báo.
我买了一份报纸。
Wǒ mǎi le yí fèn bàozhǐ.
Tôi đã mua một tờ báo.
Hán Việt BÁO CHỈ
báo, tờ báo
Lượng từ: 份, 张. Động từ đi kèm: 看报纸 (đọc báo).
爷爷每天早上看报纸。
Yéye měitiān zǎoshang kàn bàozhǐ.
Ông nội sáng nào cũng đọc báo.
我买了一份报纸。
Wǒ mǎi le yí fèn bàozhǐ.
Tôi đã mua một tờ báo.