SuperLandingSuperLanding

中餐

zhōngcān

Hán Việt TRUNG XAN

món ăn Trung Quốc; bữa trưa

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường chỉ món Trung, đối lập 西餐. Hay dùng 吃中餐、中餐馆.

Ví dụ

  1. 你喜欢吃中餐还是西餐?

    Nǐ xǐhuan chī zhōngcān háishi xīcān?

    Bạn thích ăn món Trung hay món Tây?

  2. 这家中餐馆很有名。

    Zhè jiā zhōngcānguǎn hěn yǒumíng.

    Nhà hàng Trung Quốc này rất nổi tiếng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn