中
Hán Việt TRUNG
giữa; trong
Cách dùng
Chỉ vị trí ở giữa hoặc bên trong, hay dùng sau danh từ: 家中、学生中. Cũng là thành tố của nhiều từ: 中国、中午.
Ví dụ
在我们班中,他最高。
Zài wǒmen bān zhōng, tā zuì gāo.
Trong lớp chúng tôi, cậu ấy cao nhất.
家中只有我一个人。
Jiā zhōng zhǐ yǒu wǒ yí ge rén.
Trong nhà chỉ có mình tôi.