组
Hán Việt TỔ
tổ, nhóm; tổ chức, ghép
Cách dùng
Danh từ: 第一组、小组. Động từ: 组词 (ghép từ).
Ví dụ
我们分成三个组。
Wǒmen fēnchéng sān ge zǔ.
Chúng ta chia thành ba nhóm.
请用这个字组词。
Qǐng yòng zhège zì zǔ cí.
Hãy dùng chữ này để ghép từ.
Hán Việt TỔ
tổ, nhóm; tổ chức, ghép
Danh từ: 第一组、小组. Động từ: 组词 (ghép từ).
我们分成三个组。
Wǒmen fēnchéng sān ge zǔ.
Chúng ta chia thành ba nhóm.
请用这个字组词。
Qǐng yòng zhège zì zǔ cí.
Hãy dùng chữ này để ghép từ.