SuperLandingSuperLanding

租

zū

Hán Việt TÔ

thuê; cho thuê

HSK 2Động từ

Cách dùng

Hay dùng 租房子、租车; 出租 = cho thuê.

Ví dụ

  1. 我在学校附近租了一个房子。

    Wǒ zài xuéxiào fùjìn zūle yí ge fángzi.

    Tôi thuê một căn nhà gần trường.

  2. 我们可以租一辆车去。

    Wǒmen kěyǐ zū yí liàng chē qù.

    Chúng ta có thể thuê một chiếc xe để đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn