租
Hán Việt TÔ
thuê; cho thuê
Cách dùng
Hay dùng 租房子、租车; 出租 = cho thuê.
Ví dụ
我在学校附近租了一个房子。
Wǒ zài xuéxiào fùjìn zūle yí ge fángzi.
Tôi thuê một căn nhà gần trường.
我们可以租一辆车去。
Wǒmen kěyǐ zū yí liàng chē qù.
Chúng ta có thể thuê một chiếc xe để đi.
Hán Việt TÔ
thuê; cho thuê
Hay dùng 租房子、租车; 出租 = cho thuê.
我在学校附近租了一个房子。
Wǒ zài xuéxiào fùjìn zūle yí ge fángzi.
Tôi thuê một căn nhà gần trường.
我们可以租一辆车去。
Wǒmen kěyǐ zū yí liàng chē qù.
Chúng ta có thể thuê một chiếc xe để đi.