组成
Hán Việt TỔ THÀNH
tạo thành, hợp thành
Cách dùng
Cấu trúc: 由……组成 (được tạo thành từ…).
Ví dụ
我们班由二十个学生组成。
Wǒmen bān yóu èrshí ge xuésheng zǔchéng.
Lớp chúng tôi gồm hai mươi học sinh.
这个词由两个字组成。
Zhège cí yóu liǎng ge zì zǔchéng.
Từ này được tạo thành từ hai chữ.