SuperLandingSuperLanding

组成

zǔchéng

Hán Việt TỔ THÀNH

tạo thành, hợp thành

HSK 2Động từ

Cách dùng

Cấu trúc: 由……组成 (được tạo thành từ…).

Ví dụ

  1. 我们班由二十个学生组成。

    Wǒmen bān yóu èrshí ge xuésheng zǔchéng.

    Lớp chúng tôi gồm hai mươi học sinh.

  2. 这个词由两个字组成。

    Zhège cí yóu liǎng ge zì zǔchéng.

    Từ này được tạo thành từ hai chữ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn