SuperLandingSuperLanding

上班

shàngbān

Hán Việt THƯỢNG BAN

đi làm; vào ca làm

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Động từ ly hợp, có thể chèn thành phần vào giữa: 上了一天班. Trái nghĩa: 下班 (tan làm).

Ví dụ

  1. 我爸爸每天八点上班。

    Wǒ bàba měi tiān bā diǎn shàngbān.

    Bố tôi đi làm lúc tám giờ mỗi ngày.

  2. 你明天上班吗?

    Nǐ míngtiān shàngbān ma?

    Ngày mai bạn có đi làm không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn