上班
Hán Việt THƯỢNG BAN
đi làm; vào ca làm
Cách dùng
Động từ ly hợp, có thể chèn thành phần vào giữa: 上了一天班. Trái nghĩa: 下班 (tan làm).
Ví dụ
我爸爸每天八点上班。
Wǒ bàba měi tiān bā diǎn shàngbān.
Bố tôi đi làm lúc tám giờ mỗi ngày.
你明天上班吗?
Nǐ míngtiān shàngbān ma?
Ngày mai bạn có đi làm không?