下班
Hán Việt HẠ BAN
tan ca; tan làm
Cách dùng
Động từ ly hợp, có thể chen thành phần ở giữa: 下了班. Đối lập với 上班 (đi làm).
Ví dụ
爸爸六点下班。
Bàba liù diǎn xiàbān.
Bố tan làm lúc sáu giờ.
下了班我们去吃饭。
Xià le bān wǒmen qù chī fàn.
Tan làm xong chúng ta đi ăn cơm.