半
Hán Việt BÁN
nửa; rưỡi
Cách dùng
Dùng trước lượng từ: 半个, 半年; sau số + lượng từ để chỉ "rưỡi": 一个半小时. Nói giờ: 三点半 (ba giờ rưỡi).
Ví dụ
现在三点半。
Xiànzài sān diǎn bàn.
Bây giờ là ba giờ rưỡi.
我吃了半个苹果。
Wǒ chīle bàn gè píngguǒ.
Tôi đã ăn nửa quả táo.
Hán Việt BÁN
nửa; rưỡi
Dùng trước lượng từ: 半个, 半年; sau số + lượng từ để chỉ "rưỡi": 一个半小时. Nói giờ: 三点半 (ba giờ rưỡi).
现在三点半。
Xiànzài sān diǎn bàn.
Bây giờ là ba giờ rưỡi.
我吃了半个苹果。
Wǒ chīle bàn gè píngguǒ.
Tôi đã ăn nửa quả táo.