SuperLandingSuperLanding

半

bàn

Hán Việt BÁN

nửa; rưỡi

HSK 1Số từ

Cách dùng

Dùng trước lượng từ: 半个, 半年; sau số + lượng từ để chỉ "rưỡi": 一个半小时. Nói giờ: 三点半 (ba giờ rưỡi).

Ví dụ

  1. 现在三点半。

    Xiànzài sān diǎn bàn.

    Bây giờ là ba giờ rưỡi.

  2. 我吃了半个苹果。

    Wǒ chīle bàn gè píngguǒ.

    Tôi đã ăn nửa quả táo.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn