一半
Hán Việt NHẤT BÁN
một nửa
Cách dùng
Chỉ một nửa của tổng thể, có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ: 一半的人, 吃了一半.
Ví dụ
我吃了一半。
Wǒ chī le yíbàn.
Tôi đã ăn một nửa.
一半的学生是女生。
Yíbàn de xuésheng shì nǚshēng.
Một nửa học sinh là nữ.
Hán Việt NHẤT BÁN
một nửa
Chỉ một nửa của tổng thể, có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ: 一半的人, 吃了一半.
我吃了一半。
Wǒ chī le yíbàn.
Tôi đã ăn một nửa.
一半的学生是女生。
Yíbàn de xuésheng shì nǚshēng.
Một nửa học sinh là nữ.