SuperLandingSuperLanding

一半

yíbàn

Hán Việt NHẤT BÁN

một nửa

HSK 1Số từ

Cách dùng

Chỉ một nửa của tổng thể, có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ: 一半的人, 吃了一半.

Ví dụ

  1. 我吃了一半。

    Wǒ chī le yíbàn.

    Tôi đã ăn một nửa.

  2. 一半的学生是女生。

    Yíbàn de xuésheng shì nǚshēng.

    Một nửa học sinh là nữ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn