半年
Hán Việt BÁN NIÊN
nửa năm
Cách dùng
Chỉ khoảng thời gian sáu tháng, đặt sau động từ để nói thời lượng: 学了半年. Không cần lượng từ 个.
Ví dụ
我学了半年汉语。
Wǒ xuéle bàn nián Hànyǔ.
Tôi đã học tiếng Trung nửa năm.
他去中国半年了。
Tā qù Zhōngguó bàn nián le.
Anh ấy đi Trung Quốc được nửa năm rồi.