SuperLandingSuperLanding

半夜

bànyè

Hán Việt BÁN DẠ

nửa đêm

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ thời gian, đứng trước động từ: 半夜才睡. Có thể nói 到半夜.

Ví dụ

  1. 他昨天半夜才回家。

    Tā zuótiān bànyè cái huí jiā.

    Hôm qua nửa đêm anh ấy mới về nhà.

  2. 别看手机看到半夜。

    Bié kàn shǒujī kàn dào bànyè.

    Đừng xem điện thoại đến nửa đêm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn