半夜
Hán Việt BÁN DẠ
nửa đêm
Cách dùng
Danh từ chỉ thời gian, đứng trước động từ: 半夜才睡. Có thể nói 到半夜.
Ví dụ
他昨天半夜才回家。
Tā zuótiān bànyè cái huí jiā.
Hôm qua nửa đêm anh ấy mới về nhà.
别看手机看到半夜。
Bié kàn shǒujī kàn dào bànyè.
Đừng xem điện thoại đến nửa đêm.