SuperLandingSuperLanding

书包

shūbāo

Hán Việt THƯ BAO

cặp sách

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ là 个. Thường gặp: 背书包 (đeo cặp), 书包里有……

Ví dụ

  1. 我的书包是红色的。

    Wǒ de shūbāo shì hóngsè de.

    Cặp sách của tôi màu đỏ.

  2. 书包里有两本书。

    Shūbāo li yǒu liǎng běn shū.

    Trong cặp có hai quyển sách.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn