书包
Hán Việt THƯ BAO
cặp sách
Cách dùng
Lượng từ là 个. Thường gặp: 背书包 (đeo cặp), 书包里有……
Ví dụ
我的书包是红色的。
Wǒ de shūbāo shì hóngsè de.
Cặp sách của tôi màu đỏ.
书包里有两本书。
Shūbāo li yǒu liǎng běn shū.
Trong cặp có hai quyển sách.
Hán Việt THƯ BAO
cặp sách
Lượng từ là 个. Thường gặp: 背书包 (đeo cặp), 书包里有……
我的书包是红色的。
Wǒ de shūbāo shì hóngsè de.
Cặp sách của tôi màu đỏ.
书包里有两本书。
Shūbāo li yǒu liǎng běn shū.
Trong cặp có hai quyển sách.