面包
Hán Việt MIẾN BAO
bánh mì
Cách dùng
Danh từ chỉ bánh mì. Lượng từ: 个, 块, 片.
Ví dụ
早上我吃面包。
Zǎoshang wǒ chī miànbāo.
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
这个面包很好吃。
Zhège miànbāo hěn hǎochī.
Cái bánh mì này rất ngon.
Hán Việt MIẾN BAO
bánh mì
Danh từ chỉ bánh mì. Lượng từ: 个, 块, 片.
早上我吃面包。
Zǎoshang wǒ chī miànbāo.
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
这个面包很好吃。
Zhège miànbāo hěn hǎochī.
Cái bánh mì này rất ngon.