SuperLandingSuperLanding

面包

miànbāo

Hán Việt MIẾN BAO

bánh mì

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ bánh mì. Lượng từ: 个, 块, 片.

Ví dụ

  1. 早上我吃面包。

    Zǎoshang wǒ chī miànbāo.

    Buổi sáng tôi ăn bánh mì.

  2. 这个面包很好吃。

    Zhège miànbāo hěn hǎochī.

    Cái bánh mì này rất ngon.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn