SuperLandingSuperLanding

别的

biéde

Hán Việt BIỆT ĐÍCH

cái khác, khác

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Đặt trước danh từ: 别的东西, 别的人; hoặc dùng độc lập: 还要别的吗?

Ví dụ

  1. 你还要别的吗?

    Nǐ hái yào biéde ma?

    Bạn còn cần gì khác không?

  2. 我们去别的地方吧。

    Wǒmen qù biéde dìfang ba.

    Chúng ta đi chỗ khác đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn