别的
Hán Việt BIỆT ĐÍCH
cái khác, khác
Cách dùng
Đặt trước danh từ: 别的东西, 别的人; hoặc dùng độc lập: 还要别的吗?
Ví dụ
你还要别的吗?
Nǐ hái yào biéde ma?
Bạn còn cần gì khác không?
我们去别的地方吧。
Wǒmen qù biéde dìfang ba.
Chúng ta đi chỗ khác đi.
Hán Việt BIỆT ĐÍCH
cái khác, khác
Đặt trước danh từ: 别的东西, 别的人; hoặc dùng độc lập: 还要别的吗?
你还要别的吗?
Nǐ hái yào biéde ma?
Bạn còn cần gì khác không?
我们去别的地方吧。
Wǒmen qù biéde dìfang ba.
Chúng ta đi chỗ khác đi.