SuperLandingSuperLanding

有的

yǒude

Hán Việt HỮU ĐÍCH

có cái; có người; một số

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Đại từ chỉ một phần, đứng trước danh từ hoặc làm chủ ngữ; hay dùng lặp: 有的……有的…… (có người... có người...).

Ví dụ

  1. 有的人喜欢茶,有的人喜欢咖啡。

    Yǒude rén xǐhuan chá, yǒude rén xǐhuan kāfēi.

    Có người thích trà, có người thích cà phê.

  2. 这些书有的很好看。

    Zhèxiē shū yǒude hěn hǎokàn.

    Trong những cuốn sách này có cuốn rất hay.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn