有的
Hán Việt HỮU ĐÍCH
có cái; có người; một số
Cách dùng
Đại từ chỉ một phần, đứng trước danh từ hoặc làm chủ ngữ; hay dùng lặp: 有的……有的…… (có người... có người...).
Ví dụ
有的人喜欢茶,有的人喜欢咖啡。
Yǒude rén xǐhuan chá, yǒude rén xǐhuan kāfēi.
Có người thích trà, có người thích cà phê.
这些书有的很好看。
Zhèxiē shū yǒude hěn hǎokàn.
Trong những cuốn sách này có cuốn rất hay.