SuperLandingSuperLanding

比如

bǐrú

Hán Việt TỈ NHƯ

ví dụ như, chẳng hạn

HSK 2Động từ

Cách dùng

Đứng trước các ví dụ minh họa, có thể thêm dấu phẩy sau: 比如,…. Tương tự 比如说, 例如.

Ví dụ

  1. 我喜欢运动,比如跑步和游泳。

    Wǒ xǐhuan yùndòng, bǐrú pǎobù hé yóuyǒng.

    Tôi thích thể thao, ví dụ như chạy bộ và bơi.

  2. 中国有很多大城市,比如北京、上海。

    Zhōngguó yǒu hěn duō dà chéngshì, bǐrú Běijīng, Shànghǎi.

    Trung Quốc có nhiều thành phố lớn, chẳng hạn Bắc Kinh, Thượng Hải.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn