例如
Hán Việt LỆ NHƯ
ví dụ như, chẳng hạn
Cách dùng
Dùng để nêu ví dụ, đặt trước các mục liệt kê: ……,例如A、B.
Ví dụ
我喜欢水果,例如苹果和香蕉。
Wǒ xǐhuan shuǐguǒ, lìrú píngguǒ hé xiāngjiāo.
Tôi thích hoa quả, ví dụ như táo và chuối.
他去过很多国家,例如中国、日本。
Tā qù guo hěn duō guójiā, lìrú Zhōngguó, Rìběn.
Anh ấy đã đến nhiều nước, chẳng hạn Trung Quốc, Nhật Bản.