SuperLandingSuperLanding

例如

lìrú

Hán Việt LỆ NHƯ

ví dụ như, chẳng hạn

HSK 2Động từ

Cách dùng

Dùng để nêu ví dụ, đặt trước các mục liệt kê: ……,例如A、B.

Ví dụ

  1. 我喜欢水果,例如苹果和香蕉。

    Wǒ xǐhuan shuǐguǒ, lìrú píngguǒ hé xiāngjiāo.

    Tôi thích hoa quả, ví dụ như táo và chuối.

  2. 他去过很多国家,例如中国、日本。

    Tā qù guo hěn duō guójiā, lìrú Zhōngguó, Rìběn.

    Anh ấy đã đến nhiều nước, chẳng hạn Trung Quốc, Nhật Bản.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn