不如
Hán Việt BẤT NHƯ
không bằng; chi bằng
Cách dùng
Mẫu so sánh: A不如B (A không bằng B). Khi đưa đề xuất: 不如我们…… (hay là chúng ta…).
Ví dụ
我的汉语不如他好。
Wǒ de Hànyǔ bùrú tā hǎo.
Tiếng Trung của tôi không giỏi bằng anh ấy.
下雨了,不如我们明天再去吧。
Xià yǔ le, bùrú wǒmen míngtiān zài qù ba.
Mưa rồi, hay là mai chúng ta hãy đi.