SuperLandingSuperLanding

名单

míngdān

Hán Việt DANH ĐƠN

danh sách (tên người)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 份/张: 一份名单; 在名单上.

Ví dụ

  1. 你的名字在名单上。

    Nǐ de míngzi zài míngdān shang.

    Tên của bạn có trong danh sách.

  2. 老师给了我一份学生名单。

    Lǎoshī gěi le wǒ yí fèn xuésheng míngdān.

    Thầy giáo đưa cho tôi một bản danh sách học sinh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn