超过
Hán Việt SIÊU QUÁ
vượt quá, vượt qua
Cách dùng
Theo sau là số lượng hoặc đối tượng: 超过一百人, 超过他.
Ví dụ
参加的人超过了一百个。
Cānjiā de rén chāoguò le yìbǎi ge.
Số người tham gia đã vượt quá một trăm.
他跑得很快,超过了我。
Tā pǎo de hěn kuài, chāoguò le wǒ.
Anh ấy chạy rất nhanh, đã vượt qua tôi.