SuperLandingSuperLanding

超过

chāoguò

Hán Việt SIÊU QUÁ

vượt quá, vượt qua

HSK 2Động từ

Cách dùng

Theo sau là số lượng hoặc đối tượng: 超过一百人, 超过他.

Ví dụ

  1. 参加的人超过了一百个。

    Cānjiā de rén chāoguò le yìbǎi ge.

    Số người tham gia đã vượt quá một trăm.

  2. 他跑得很快,超过了我。

    Tā pǎo de hěn kuài, chāoguò le wǒ.

    Anh ấy chạy rất nhanh, đã vượt qua tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn