成
Hán Việt THÀNH
thành, trở thành; xong
Cách dùng
Hay làm bổ ngữ kết quả sau động từ: 变成, 做成, 翻译成. Đứng một mình: 成了朋友.
Ví dụ
我们成了好朋友。
Wǒmen chéng le hǎo péngyou.
Chúng tôi đã trở thành bạn tốt.
请把这句话翻译成越南语。
Qǐng bǎ zhè jù huà fānyì chéng Yuènányǔ.
Hãy dịch câu này sang tiếng Việt.