下次
Hán Việt HẠ THỨ
lần sau
Cách dùng
Chỉ lần tới, thường đứng đầu câu hoặc trước động từ: 下次再来. Đối lập với 上次 (lần trước).
Ví dụ
下次见!
Xià cì jiàn!
Hẹn gặp lần sau!
下次我请你吃饭。
Xià cì wǒ qǐng nǐ chī fàn.
Lần sau tôi mời bạn ăn cơm.
Hán Việt HẠ THỨ
lần sau
Chỉ lần tới, thường đứng đầu câu hoặc trước động từ: 下次再来. Đối lập với 上次 (lần trước).
下次见!
Xià cì jiàn!
Hẹn gặp lần sau!
下次我请你吃饭。
Xià cì wǒ qǐng nǐ chī fàn.
Lần sau tôi mời bạn ăn cơm.