上次
Hán Việt THƯỢNG THỨ
lần trước
Cách dùng
Dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian, đứng trước động từ hoặc đầu câu. Đối lập: 下次 (lần sau).
Ví dụ
上次我们在这里吃饭。
Shàng cì wǒmen zài zhèlǐ chī fàn.
Lần trước chúng ta ăn cơm ở đây.
上次的考试很难。
Shàng cì de kǎoshì hěn nán.
Bài thi lần trước rất khó.