SuperLandingSuperLanding

上次

shàng cì

Hán Việt THƯỢNG THỨ

lần trước

HSK 1

Cách dùng

Dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian, đứng trước động từ hoặc đầu câu. Đối lập: 下次 (lần sau).

Ví dụ

  1. 上次我们在这里吃饭。

    Shàng cì wǒmen zài zhèlǐ chī fàn.

    Lần trước chúng ta ăn cơm ở đây.

  2. 上次的考试很难。

    Shàng cì de kǎoshì hěn nán.

    Bài thi lần trước rất khó.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn