词
Hán Việt TỪ
từ (đơn vị từ vựng)
Cách dùng
Lượng từ 个. Hay dùng: 生词 (từ mới), 这个词是什么意思.
Ví dụ
这个词是什么意思?
Zhège cí shì shénme yìsi?
Từ này nghĩa là gì?
今天我们学了十个新词。
Jīntiān wǒmen xué le shí ge xīn cí.
Hôm nay chúng tôi học mười từ mới.
Hán Việt TỪ
từ (đơn vị từ vựng)
Lượng từ 个. Hay dùng: 生词 (từ mới), 这个词是什么意思.
这个词是什么意思?
Zhège cí shì shénme yìsi?
Từ này nghĩa là gì?
今天我们学了十个新词。
Jīntiān wǒmen xué le shí ge xīn cí.
Hôm nay chúng tôi học mười từ mới.