生词
Hán Việt SINH TỪ
từ mới
Cách dùng
Dùng khi học ngoại ngữ: 学生词, 记生词. Lượng từ 个.
Ví dụ
这课有二十个生词。
Zhè kè yǒu èrshí ge shēngcí.
Bài này có hai mươi từ mới.
我每天记十个生词。
Wǒ měi tiān jì shí ge shēngcí.
Mỗi ngày tôi nhớ mười từ mới.
Hán Việt SINH TỪ
từ mới
Dùng khi học ngoại ngữ: 学生词, 记生词. Lượng từ 个.
这课有二十个生词。
Zhè kè yǒu èrshí ge shēngcí.
Bài này có hai mươi từ mới.
我每天记十个生词。
Wǒ měi tiān jì shí ge shēngcí.
Mỗi ngày tôi nhớ mười từ mới.