SuperLandingSuperLanding

春天

chūntiān

Hán Việt XUÂN THIÊN

mùa xuân

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Dùng làm trạng ngữ thời gian đặt trước hoặc sau chủ ngữ. Tương tự 夏天, 秋天, 冬天.

Ví dụ

  1. 春天来了,天气暖和了。

    Chūntiān lái le, tiānqì nuǎnhuo le.

    Mùa xuân đến rồi, trời ấm lên rồi.

  2. 我最喜欢春天。

    Wǒ zuì xǐhuan chūntiān.

    Tôi thích mùa xuân nhất.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn