SuperLandingSuperLanding

打开

dǎkāi

Hán Việt ĐẢ KHAI

mở, mở ra; bật

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Dùng cho cửa, sách, máy móc: 打开门, 打开电视. Dạng khả năng: 打得开 / 打不开.

Ví dụ

  1. 请打开书。

    Qǐng dǎkāi shū.

    Hãy mở sách ra.

  2. 这个门打不开。

    Zhège mén dǎ bu kāi.

    Cái cửa này mở không được.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn