打开
Hán Việt ĐẢ KHAI
mở, mở ra; bật
Cách dùng
Dùng cho cửa, sách, máy móc: 打开门, 打开电视. Dạng khả năng: 打得开 / 打不开.
Ví dụ
请打开书。
Qǐng dǎkāi shū.
Hãy mở sách ra.
这个门打不开。
Zhège mén dǎ bu kāi.
Cái cửa này mở không được.
Hán Việt ĐẢ KHAI
mở, mở ra; bật
Dùng cho cửa, sách, máy móc: 打开门, 打开电视. Dạng khả năng: 打得开 / 打不开.
请打开书。
Qǐng dǎkāi shū.
Hãy mở sách ra.
这个门打不开。
Zhège mén dǎ bu kāi.
Cái cửa này mở không được.