SuperLandingSuperLanding

打电话

dǎ diànhuà

Hán Việt ĐẢ ĐIỆN THOẠI

gọi điện thoại

HSK 1

Cách dùng

Cấu trúc: 给 + người + 打电话 (gọi điện cho ai). Không nói 打电话他.

Ví dụ

  1. 我给妈妈打电话。

    Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.

    Tôi gọi điện cho mẹ.

  2. 晚上给我打电话吧。

    Wǎnshang gěi wǒ dǎ diànhuà ba.

    Buổi tối gọi điện cho tôi nhé.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn