打电话
Hán Việt ĐẢ ĐIỆN THOẠI
gọi điện thoại
Cách dùng
Cấu trúc: 给 + người + 打电话 (gọi điện cho ai). Không nói 打电话他.
Ví dụ
我给妈妈打电话。
Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho mẹ.
晚上给我打电话吧。
Wǎnshang gěi wǒ dǎ diànhuà ba.
Buổi tối gọi điện cho tôi nhé.
Hán Việt ĐẢ ĐIỆN THOẠI
gọi điện thoại
Cấu trúc: 给 + người + 打电话 (gọi điện cho ai). Không nói 打电话他.
我给妈妈打电话。
Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho mẹ.
晚上给我打电话吧。
Wǎnshang gěi wǒ dǎ diànhuà ba.
Buổi tối gọi điện cho tôi nhé.