SuperLandingSuperLanding

大

dà

Hán Việt ĐẠI

to, lớn; (tuổi) lớn

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ: 很大, 大房子. Hỏi tuổi: 你多大? (bạn bao nhiêu tuổi?).

Ví dụ

  1. 这个房间很大。

    Zhège fángjiān hěn dà.

    Căn phòng này rất to.

  2. 你今年多大?

    Nǐ jīnnián duō dà?

    Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn