大
Hán Việt ĐẠI
to, lớn; (tuổi) lớn
Cách dùng
Tính từ: 很大, 大房子. Hỏi tuổi: 你多大? (bạn bao nhiêu tuổi?).
Ví dụ
这个房间很大。
Zhège fángjiān hěn dà.
Căn phòng này rất to.
你今年多大?
Nǐ jīnnián duō dà?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
Hán Việt ĐẠI
to, lớn; (tuổi) lớn
Tính từ: 很大, 大房子. Hỏi tuổi: 你多大? (bạn bao nhiêu tuổi?).
这个房间很大。
Zhège fángjiān hěn dà.
Căn phòng này rất to.
你今年多大?
Nǐ jīnnián duō dà?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?