SuperLandingSuperLanding

大学

dàxué

Hán Việt ĐẠI HỌC

trường đại học

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ; đi với 上大学 (học đại học), 在大学学习. Lượng từ 所 hoặc 个.

Ví dụ

  1. 我哥哥在大学学习。

    Wǒ gēge zài dàxué xuéxí.

    Anh trai tôi học ở trường đại học.

  2. 这是北京大学。

    Zhè shì Běijīng Dàxué.

    Đây là Đại học Bắc Kinh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn