大学生
Hán Việt ĐẠI HỌC SINH
sinh viên đại học
Cách dùng
Danh từ chỉ người; lượng từ 个. Thường dùng: 我是大学生.
Ví dụ
我是大学生。
Wǒ shì dàxuéshēng.
Tôi là sinh viên đại học.
他们都是大学生。
Tāmen dōu shì dàxuéshēng.
Họ đều là sinh viên.
Hán Việt ĐẠI HỌC SINH
sinh viên đại học
Danh từ chỉ người; lượng từ 个. Thường dùng: 我是大学生.
我是大学生。
Wǒ shì dàxuéshēng.
Tôi là sinh viên đại học.
他们都是大学生。
Tāmen dōu shì dàxuéshēng.
Họ đều là sinh viên.