等到
Hán Việt ĐẲNG ĐÁO
đợi đến khi, đến lúc
Cách dùng
Dùng ở đầu câu chỉ thời điểm: 等到……的时候/以后,…….
Ví dụ
等到他来了,我们再吃饭。
Děngdào tā lái le, wǒmen zài chī fàn.
Đợi đến khi anh ấy đến, chúng ta mới ăn cơm.
等到我到车站,车已经开走了。
Děngdào wǒ dào chēzhàn, chē yǐjīng kāi zǒu le.
Đến lúc tôi tới bến thì xe đã chạy mất rồi.