平等
Hán Việt BÌNH ĐẲNG
bình đẳng
Cách dùng
Kết hợp: 男女平等、平等对待.
Ví dụ
人人都是平等的。
Rénrén dōu shì píngděng de.
Mọi người đều bình đẳng.
老师对学生都很平等。
Lǎoshī duì xuésheng dōu hěn píngděng.
Thầy giáo đối xử bình đẳng với mọi học sinh.
Hán Việt BÌNH ĐẲNG
bình đẳng
Kết hợp: 男女平等、平等对待.
人人都是平等的。
Rénrén dōu shì píngděng de.
Mọi người đều bình đẳng.
老师对学生都很平等。
Lǎoshī duì xuésheng dōu hěn píngděng.
Thầy giáo đối xử bình đẳng với mọi học sinh.