SuperLandingSuperLanding

平等

píngděng

Hán Việt BÌNH ĐẲNG

bình đẳng

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Kết hợp: 男女平等、平等对待.

Ví dụ

  1. 人人都是平等的。

    Rénrén dōu shì píngděng de.

    Mọi người đều bình đẳng.

  2. 老师对学生都很平等。

    Lǎoshī duì xuésheng dōu hěn píngděng.

    Thầy giáo đối xử bình đẳng với mọi học sinh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn