SuperLandingSuperLanding

书

shū

Hán Việt THƯ

sách

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ là 本 (一本书). Cụm thường gặp: 看书 (đọc sách), 买书.

Ví dụ

  1. 我有一本中文书。

    Wǒ yǒu yì běn Zhōngwén shū.

    Tôi có một quyển sách tiếng Trung.

  2. 他在看书。

    Tā zài kàn shū.

    Anh ấy đang đọc sách.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn