SuperLandingSuperLanding

图书馆

túshūguǎn

Hán Việt ĐỒ THƯ QUÁN

thư viện

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Thường dùng 去图书馆看书/借书. Lượng từ: 个, 座.

Ví dụ

  1. 我在图书馆看书。

    Wǒ zài túshūguǎn kàn shū.

    Tôi đọc sách ở thư viện.

  2. 图书馆在哪儿?

    Túshūguǎn zài nǎr?

    Thư viện ở đâu?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn