图书馆
Hán Việt ĐỒ THƯ QUÁN
thư viện
Cách dùng
Thường dùng 去图书馆看书/借书. Lượng từ: 个, 座.
Ví dụ
我在图书馆看书。
Wǒ zài túshūguǎn kàn shū.
Tôi đọc sách ở thư viện.
图书馆在哪儿?
Túshūguǎn zài nǎr?
Thư viện ở đâu?
Hán Việt ĐỒ THƯ QUÁN
thư viện
Thường dùng 去图书馆看书/借书. Lượng từ: 个, 座.
我在图书馆看书。
Wǒ zài túshūguǎn kàn shū.
Tôi đọc sách ở thư viện.
图书馆在哪儿?
Túshūguǎn zài nǎr?
Thư viện ở đâu?