头发
Hán Việt ĐẦU PHÁT
tóc
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 根 (sợi). Hay đi với 长/短, 洗头发, 剪头发.
Ví dụ
她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
我明天去剪头发。
Wǒ míngtiān qù jiǎn tóufa.
Ngày mai tôi đi cắt tóc.
Hán Việt ĐẦU PHÁT
tóc
Danh từ, lượng từ 根 (sợi). Hay đi với 长/短, 洗头发, 剪头发.
她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
我明天去剪头发。
Wǒ míngtiān qù jiǎn tóufa.
Ngày mai tôi đi cắt tóc.