SuperLandingSuperLanding

头发

tóufa

Hán Việt ĐẦU PHÁT

tóc

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 根 (sợi). Hay đi với 长/短, 洗头发, 剪头发.

Ví dụ

  1. 她的头发很长。

    Tā de tóufa hěn cháng.

    Tóc cô ấy rất dài.

  2. 我明天去剪头发。

    Wǒ míngtiān qù jiǎn tóufa.

    Ngày mai tôi đi cắt tóc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn