出发
Hán Việt XUẤT PHÁT
xuất phát, khởi hành
Cách dùng
Không mang tân ngữ trực tiếp; dùng 从……出发 (xuất phát từ…).
Ví dụ
我们早上八点出发。
Wǒmen zǎoshang bā diǎn chūfā.
Chúng ta xuất phát lúc tám giờ sáng.
火车从北京出发。
Huǒchē cóng Běijīng chūfā.
Tàu hỏa khởi hành từ Bắc Kinh.