SuperLandingSuperLanding

出发

chūfā

Hán Việt XUẤT PHÁT

xuất phát, khởi hành

HSK 2Động từ

Cách dùng

Không mang tân ngữ trực tiếp; dùng 从……出发 (xuất phát từ…).

Ví dụ

  1. 我们早上八点出发。

    Wǒmen zǎoshang bā diǎn chūfā.

    Chúng ta xuất phát lúc tám giờ sáng.

  2. 火车从北京出发。

    Huǒchē cóng Běijīng chūfā.

    Tàu hỏa khởi hành từ Bắc Kinh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn