SuperLandingSuperLanding

发现

fāxiàn

Hán Việt PHÁT HIỆN

phát hiện, nhận ra; sự phát hiện

HSK 2Động từDanh từ

Cách dùng

Là động từ thường đi với tân ngữ là một câu: 我发现……. Làm danh từ: 新发现, 重要的发现.

Ví dụ

  1. 我发现钱包不见了。

    Wǒ fāxiàn qiánbāo bú jiàn le.

    Tôi phát hiện ví tiền không thấy đâu nữa.

  2. 这是一个很重要的发现。

    Zhè shì yí ge hěn zhòngyào de fāxiàn.

    Đây là một phát hiện rất quan trọng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn