SuperLandingSuperLanding

感谢

gǎnxiè

Hán Việt CẢM TẠ

cảm ơn, cảm tạ

HSK 2Động từ

Cách dùng

Trang trọng hơn 谢谢; cấu trúc: 感谢 + người + 的 + việc / 感谢你的帮助.

Ví dụ

  1. 感谢你的帮助!

    Gǎnxiè nǐ de bāngzhù!

    Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!

  2. 我非常感谢老师。

    Wǒ fēicháng gǎnxiè lǎoshī.

    Tôi vô cùng biết ơn thầy giáo.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn