感谢
Hán Việt CẢM TẠ
cảm ơn, cảm tạ
Cách dùng
Trang trọng hơn 谢谢; cấu trúc: 感谢 + người + 的 + việc / 感谢你的帮助.
Ví dụ
感谢你的帮助!
Gǎnxiè nǐ de bāngzhù!
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
我非常感谢老师。
Wǒ fēicháng gǎnxiè lǎoshī.
Tôi vô cùng biết ơn thầy giáo.
Hán Việt CẢM TẠ
cảm ơn, cảm tạ
Trang trọng hơn 谢谢; cấu trúc: 感谢 + người + 的 + việc / 感谢你的帮助.
感谢你的帮助!
Gǎnxiè nǐ de bāngzhù!
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
我非常感谢老师。
Wǒ fēicháng gǎnxiè lǎoshī.
Tôi vô cùng biết ơn thầy giáo.