SuperLandingSuperLanding

感动

gǎndòng

Hán Việt CẢM ĐỘNG

cảm động; làm cảm động

HSK 2Tính từĐộng từ

Cách dùng

Tính từ: 我很感动; động từ: ……感动了我. Hay dùng 让人感动 (khiến người ta cảm động).

Ví dụ

  1. 这个故事让我很感动。

    Zhège gùshi ràng wǒ hěn gǎndòng.

    Câu chuyện này khiến tôi rất cảm động.

  2. 他的话感动了大家。

    Tā de huà gǎndòng le dàjiā.

    Lời nói của anh ấy làm mọi người cảm động.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn