感觉
Hán Việt CẢM GIÁC
cảm thấy; cảm giác
Cách dùng
Động từ gần nghĩa 觉得: 我感觉……; danh từ: 有一种……的感觉.
Ví dụ
我感觉今天有点儿冷。
Wǒ gǎnjué jīntiān yǒudiǎnr lěng.
Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh.
第一次来中国,你有什么感觉?
Dì yī cì lái Zhōngguó, nǐ yǒu shénme gǎnjué?
Lần đầu đến Trung Quốc, bạn có cảm giác gì?