SuperLandingSuperLanding

感觉

gǎnjué

Hán Việt CẢM GIÁC

cảm thấy; cảm giác

HSK 2Động từDanh từ

Cách dùng

Động từ gần nghĩa 觉得: 我感觉……; danh từ: 有一种……的感觉.

Ví dụ

  1. 我感觉今天有点儿冷。

    Wǒ gǎnjué jīntiān yǒudiǎnr lěng.

    Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh.

  2. 第一次来中国,你有什么感觉?

    Dì yī cì lái Zhōngguó, nǐ yǒu shénme gǎnjué?

    Lần đầu đến Trung Quốc, bạn có cảm giác gì?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn