感到
Hán Việt CẢM ĐÁO
cảm thấy
Cách dùng
Theo sau là tính từ/trạng thái: 感到高兴, 感到累. Trang trọng hơn 觉得 một chút.
Ví dụ
听到这个消息,我感到很高兴。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ gǎndào hěn gāoxìng.
Nghe được tin này, tôi cảm thấy rất vui.
工作了一天,他感到很累。
Gōngzuò le yì tiān, tā gǎndào hěn lèi.
Làm việc cả ngày, anh ấy cảm thấy rất mệt.