SuperLandingSuperLanding

感到

gǎndào

Hán Việt CẢM ĐÁO

cảm thấy

HSK 2Động từ

Cách dùng

Theo sau là tính từ/trạng thái: 感到高兴, 感到累. Trang trọng hơn 觉得 một chút.

Ví dụ

  1. 听到这个消息,我感到很高兴。

    Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ gǎndào hěn gāoxìng.

    Nghe được tin này, tôi cảm thấy rất vui.

  2. 工作了一天,他感到很累。

    Gōngzuò le yì tiān, tā gǎndào hěn lèi.

    Làm việc cả ngày, anh ấy cảm thấy rất mệt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn