SuperLandingSuperLanding

不够

búgòu

Hán Việt BẤT CẤU

không đủ; chưa đủ, chưa thật

HSK 2Động từPhó từ

Cách dùng

Làm động từ: 钱不够. Làm phó từ đứng trước tính từ: 不够大, 不够好.

Ví dụ

  1. 我的钱不够,买不了。

    Wǒ de qián búgòu, mǎi bu liǎo.

    Tiền của tôi không đủ, không mua được.

  2. 这个房间不够大。

    Zhège fángjiān búgòu dà.

    Căn phòng này không đủ rộng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn