不够
Hán Việt BẤT CẤU
không đủ; chưa đủ, chưa thật
Cách dùng
Làm động từ: 钱不够. Làm phó từ đứng trước tính từ: 不够大, 不够好.
Ví dụ
我的钱不够,买不了。
Wǒ de qián búgòu, mǎi bu liǎo.
Tiền của tôi không đủ, không mua được.
这个房间不够大。
Zhège fángjiān búgòu dà.
Căn phòng này không đủ rộng.