SuperLandingSuperLanding

故事

gùshi

Hán Việt CỐ SỰ

câu chuyện

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 个. Động từ đi kèm: 讲故事, 听故事.

Ví dụ

  1. 妈妈每天晚上给我讲故事。

    Māma měi tiān wǎnshang gěi wǒ jiǎng gùshi.

    Tối nào mẹ cũng kể chuyện cho tôi nghe.

  2. 这个故事很有意思。

    Zhège gùshi hěn yǒu yìsi.

    Câu chuyện này rất thú vị.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn