能够
Hán Việt NĂNG CÂU
có thể, có khả năng
Cách dùng
Động từ năng nguyện đứng trước động từ, nghĩa như “能” nhưng trang trọng hơn. Phủ định: 不能够 / 不能.
Ví dụ
我希望能够去北京学习。
Wǒ xīwàng nénggòu qù Běijīng xuéxí.
Tôi hy vọng có thể đến Bắc Kinh học.
他已经能够用汉语聊天了。
Tā yǐjīng nénggòu yòng Hànyǔ liáotiān le.
Anh ấy đã có thể nói chuyện bằng tiếng Trung rồi.