SuperLandingSuperLanding

电话

diànhuà

Hán Việt ĐIỆN THOẠI

điện thoại; cuộc gọi

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ. Cụm thường dùng: 打电话 (gọi điện), 给 + ai + 打电话, 电话号码 (số điện thoại).

Ví dụ

  1. 我给妈妈打电话。

    Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.

    Tôi gọi điện cho mẹ.

  2. 你的电话是多少?

    Nǐ de diànhuà shì duōshao?

    Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn