电话
Hán Việt ĐIỆN THOẠI
điện thoại; cuộc gọi
Cách dùng
Danh từ. Cụm thường dùng: 打电话 (gọi điện), 给 + ai + 打电话, 电话号码 (số điện thoại).
Ví dụ
我给妈妈打电话。
Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho mẹ.
你的电话是多少?
Nǐ de diànhuà shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?